Cao su chống va đập cửa
Từ: 衣錦回鄉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣錦回鄉:
ý cẩm hồi hương
Mặc áo gấm về làng. Chỉ người thi đậu vinh quy.Cũng chỉ người đi làm ăn xa chờ lúc giàu sang mới về quê.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦
| cẩm | 錦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |
| gấm | 錦: | gấm vóc |
| gắm | 錦: | gửi gắm |
| ngẫm | 錦: | ngẫm nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 衣錦回鄉 Tìm thêm nội dung cho: 衣錦回鄉
