Từ: 部族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 部族 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzú] bộ tộc。居住的部落氏族。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
部族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部族 Tìm thêm nội dung cho: 部族