Từ: 回赠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回赠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回赠 trong tiếng Trung hiện đại:

[huízèng] quà đáp lễ; quà tặng lại; tặng lại。接受赠礼后,还赠对方礼物。
回赠一束鲜花。
tặng lại một bó hoa tươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赠

tặng:tặng vật
回赠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回赠 Tìm thêm nội dung cho: 回赠