Từ: 迁怒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迁怒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迁怒 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānnù] giận chó đánh mèo; giận cá chém thớt; giận lây; trút giận sang người khác。受了甲的气而拿乙出气,或自己不如意时跟别人生气。
不应迁怒于人。
không nên giận cá chém thớt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa
迁怒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迁怒 Tìm thêm nội dung cho: 迁怒