Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 迁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迁, chiết tự chữ THIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迁:
迁
Biến thể phồn thể: 遷;
Pinyin: qian1, gan1;
Việt bính: cin1;
迁 thiên
thiên, như "thiên (xê dịch, thay đổi)" (gdhn)
Pinyin: qian1, gan1;
Việt bính: cin1;
迁 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 迁
Giản thể của chữ 遷.thiên, như "thiên (xê dịch, thay đổi)" (gdhn)
Nghĩa của 迁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (遷)
[qiān]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊN
1. di chuyển; dời。迁移。
迁居。
dời nhà; chuyển nhà.
迁葬。
dời mộ.
2. chuyển biến。转变。
变迁。
biến thiên.
事过境迁。
thời gian trôi qua, sự việc đổi thay.
Từ ghép:
迁都 ; 迁就 ; 迁居 ; 迁流 ; 迁怒 ; 迁徙 ; 迁延 ; 迁移 ; 迁移性
[qiān]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊN
1. di chuyển; dời。迁移。
迁居。
dời nhà; chuyển nhà.
迁葬。
dời mộ.
2. chuyển biến。转变。
变迁。
biến thiên.
事过境迁。
thời gian trôi qua, sự việc đổi thay.
Từ ghép:
迁都 ; 迁就 ; 迁居 ; 迁流 ; 迁怒 ; 迁徙 ; 迁延 ; 迁移 ; 迁移性
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁
| thiên | 迁: | thiên (xê dịch, thay đổi) |

Tìm hình ảnh cho: 迁 Tìm thêm nội dung cho: 迁
