Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 遭受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遭受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遭受 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāoshòu] gặp; bị; chịu。受到(不幸或损害)。
遭受打击
bị đả kích
遭受失败
bị thất bại; chịu thất bại.
身体遭受摧残。
cơ thể bị huỷ hoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遭

tao:tao ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
遭受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遭受 Tìm thêm nội dung cho: 遭受