Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 采集 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎijí] thu thập; sưu tầm; thu nhặt; sưu tập; gom góp。收集;搜罗。
采集植物标本
thu thập tiêu bản thực vật
采集民间歌谣
sưu tầm ca dao dân gian
采集植物标本
thu thập tiêu bản thực vật
采集民间歌谣
sưu tầm ca dao dân gian
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |

Tìm hình ảnh cho: 采集 Tìm thêm nội dung cho: 采集
