Cao su chống va đập cửa

Từ: 采集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采集 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎijí] thu thập; sưu tầm; thu nhặt; sưu tập; gom góp。收集;搜罗。
采集植物标本
thu thập tiêu bản thực vật
采集民间歌谣
sưu tầm ca dao dân gian

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
采集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采集 Tìm thêm nội dung cho: 采集