Từ: 人為 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人為:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân vi
Do người làm ra. ☆Tương tự:
nhân công
工.

Nghĩa của 人为 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénwéi] 1. con người làm ra。人去做。
2. do con người gây ra; do con người tạo nên (sự việc không như ý)。人造成的(用于不如意的事)。
人为的障碍。
trở ngại do con người tạo nên.
人为的困难。
khó khăn do con người gây nên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 為

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ)
人為 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人為 Tìm thêm nội dung cho: 人為