Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhân vi
Do người làm ra. ☆Tương tự:
nhân công
人工.
Nghĩa của 人为 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénwéi] 1. con người làm ra。人去做。
2. do con người gây ra; do con người tạo nên (sự việc không như ý)。人造成的(用于不如意的事)。
人为的障碍。
trở ngại do con người tạo nên.
人为的困难。
khó khăn do con người gây nên.
2. do con người gây ra; do con người tạo nên (sự việc không như ý)。人造成的(用于不如意的事)。
人为的障碍。
trở ngại do con người tạo nên.
人为的困难。
khó khăn do con người gây nên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 為
| vi | 為: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 為: | vị (vì, nâng đỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 人為 Tìm thêm nội dung cho: 人為
