Từ: 晨星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晨星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晨星 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénxīng] 1. sao sớm; buổi sáng; buổi sớm; sớm mai (thường dùng để ví von)。清晨稀疏的星,多用于比喻。
寥若晨星。
lác đác như sao buổi sớm.
2. sao Mai。天文学上指日出以前出现在东方的金星或水星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨

thần:bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
晨星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晨星 Tìm thêm nội dung cho: 晨星