Chữ 傻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傻, chiết tự chữ SỌA, XOE, XOẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傻:

傻 sọa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 傻

傻

Chiết tự chữ 傻

Chiết tự chữ sọa, xoe, xoạ bao gồm chữ 人 囟 儿 夕 hoặc 亻 囟 儿 夂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傻 cấu thành từ 4 chữ: 人, 囟, 儿, 夕
  • 人 nhân, nhơn
  • 囟 tín
  • 儿 nhi, nhân
  • 夕 tịch
  • 2. 傻 cấu thành từ 4 chữ: 亻, 囟, 儿, 夂
  • 亻 nhân
  • 囟 tín
  • 儿 nhi, nhân
  • 夂 tri, truy
  • sọa [sọa]

    U+50BB, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sha3;
    Việt bính: so4;

    傻 sọa

    Nghĩa Trung Việt của từ 傻

    (Tính) Ngớ ngẩn, khờ khạo.
    ◎Như: sọa khí 傻
    氣 ngốc ngếch.
    ◇Tây sương kí 西廂記: Thế thượng hữu giá đẳng sọa giác 世上有這等傻角 (Đệ nhất bổn 第一本) Ở đời lại có hạng người ngốc đến như thế.

    (Tính)
    Ngu xuẩn, không thông tuệ.
    ◎Như: sọa thoại 傻話 lời ngu xuẩn.

    (Phó)
    Ngẩn ra.
    ◎Như: khán sọa liễu 看傻了 nhìn ngẩn ra, hách sọa liễu 嚇傻了 sợ ngẩn cả người.

    xoạ, như "đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra)" (gdhn)
    xoe, như "xum xoe" (gdhn)

    Nghĩa của 傻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (儍)
    [shǎ]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 13
    Hán Việt: SOẢ
    1. ngu; dốt。头脑糊涂;不明事理。
    傻头傻脑。
    đầu óc ngu muội.
    装疯卖傻。
    giả vờ ngớ ngẩn.
    吓傻了。
    sợ lú cả người.
    2. đần độn。死心眼,不知变通。
    Từ ghép:
    傻瓜 ; 傻呵呵 ; 傻劲儿 ; 傻乐 ; 傻气 ; 傻笑 ; 傻眼 ; 傻子

    Chữ gần giống với 傻:

    㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Dị thể chữ 傻

    儍,

    Chữ gần giống 傻

    儔, 倮, 倥, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傻 Tự hình chữ 傻 Tự hình chữ 傻 Tự hình chữ 傻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻

    xoe傻:xum xoe
    xoạ傻:đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra)
    傻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傻 Tìm thêm nội dung cho: 傻