Chữ 傻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傻, chiết tự chữ SỌA, XOE, XOẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傻:
傻
Pinyin: sha3;
Việt bính: so4;
傻 sọa
Nghĩa Trung Việt của từ 傻
(Tính) Ngớ ngẩn, khờ khạo.◎Như: sọa khí 傻氣 ngốc ngếch.
◇Tây sương kí 西廂記: Thế thượng hữu giá đẳng sọa giác 世上有這等傻角 (Đệ nhất bổn 第一本) Ở đời lại có hạng người ngốc đến như thế.
(Tính) Ngu xuẩn, không thông tuệ.
◎Như: sọa thoại 傻話 lời ngu xuẩn.
(Phó) Ngẩn ra.
◎Như: khán sọa liễu 看傻了 nhìn ngẩn ra, hách sọa liễu 嚇傻了 sợ ngẩn cả người.
xoạ, như "đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra)" (gdhn)
xoe, như "xum xoe" (gdhn)
Nghĩa của 傻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (儍)
[shǎ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 13
Hán Việt: SOẢ
1. ngu; dốt。头脑糊涂;不明事理。
傻头傻脑。
đầu óc ngu muội.
装疯卖傻。
giả vờ ngớ ngẩn.
吓傻了。
sợ lú cả người.
2. đần độn。死心眼,不知变通。
Từ ghép:
傻瓜 ; 傻呵呵 ; 傻劲儿 ; 傻乐 ; 傻气 ; 傻笑 ; 傻眼 ; 傻子
[shǎ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 13
Hán Việt: SOẢ
1. ngu; dốt。头脑糊涂;不明事理。
傻头傻脑。
đầu óc ngu muội.
装疯卖傻。
giả vờ ngớ ngẩn.
吓傻了。
sợ lú cả người.
2. đần độn。死心眼,不知变通。
Từ ghép:
傻瓜 ; 傻呵呵 ; 傻劲儿 ; 傻乐 ; 傻气 ; 傻笑 ; 傻眼 ; 傻子
Chữ gần giống với 傻:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 傻
儍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻
| xoe | 傻: | xum xoe |
| xoạ | 傻: | đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra) |

Tìm hình ảnh cho: 傻 Tìm thêm nội dung cho: 傻
