Từ: 掷地有声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掷地有声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掷地有声 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìdìyǒushēng] nói năng có khí phách; ăn nói mạnh mẽ。形容话语豪迈有力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掷

trạnh:trạnh lòng
trệch:đi trệch
trịch:nặng trịch; cầm trịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
掷地有声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掷地有声 Tìm thêm nội dung cho: 掷地有声