Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蝇头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝇头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝇头 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngtóu] cực nhỏ; rất nhỏ; nhỏ tí; li ti。比喻非常小。
蝇头小楷
chữ khải cực nhỏ
蝇头微利
chút lợi cỏn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇

dăng:dăng phách (vỉ đập ruồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
蝇头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝇头 Tìm thêm nội dung cho: 蝇头