Từ: 周旋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周旋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 周旋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōuxuán] 1. vòng quanh; lượn quanh; lượn vòng。回旋;盘旋。
2. giao thiệp; chào hỏi; làm quen。交际应酬;打交道。
成天跟人周旋,真累人。
suốt ngày chào hỏi mọi người, mệt chết đi được.
3. quần nhau; vật lộn; đọ sức。与敌人较量,相机进退。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền
周旋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周旋 Tìm thêm nội dung cho: 周旋