Từ: 万事通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万事通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万事通 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànshìtōng] người am hiểu mọi việc; người cái gì cũng biết (có ý châm biếm)。什么事情都知道的人(含讥讽意)。也叫百事通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
万事通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万事通 Tìm thêm nội dung cho: 万事通