Cao su chống va đập cửa

Chữ 偕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偕, chiết tự chữ GIAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偕:

偕 giai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 偕

Chiết tự chữ giai bao gồm chữ 人 皆 hoặc 亻 皆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偕 cấu thành từ 2 chữ: 人, 皆
  • nhân, nhơn
  • giai
  • 2. 偕 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 皆
  • nhân
  • giai
  • giai [giai]

    U+5055, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie2, jie1;
    Việt bính: gaai1
    1. [百年偕老] bách niên giai lão 2. [偕老] giai lão;

    giai

    Nghĩa Trung Việt của từ 偕

    (Phó) Cùng, một lượt với nhau.
    ◎Như: giai hành
    cùng đi, giai nhập cùng vào.
    ◇Nguyễn Trãi : Kính trung bạch phát giai nhân lão (Thu nhật ngẫu hứng ) Tóc bạc trong gương cùng với người già đi.

    (Phó)
    Đều, toàn bộ.
    ◇Phạm Trọng Yêm : Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ , , , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.

    (Động)
    Làm cho đều nhau, làm cho tề chỉnh.
    ◇Quản Tử : Tu đạo lộ, giai độ lượng, nhất xưng số , , (Ấu quan ) Sửa sang đường sá, thống nhất đo lường, thống nhất xưng số.

    (Động)
    Sánh với, sánh bằng.
    ◇Thái Bình Quảng Kí : Tinh cần vi sự, nhân bất khả giai dã , (Kim khả kí ) Làm việc chăm chỉ chu đáo, không ai sánh bằng.
    giai, như "bách niên giai lão" (gdhn)

    Nghĩa của 偕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xié]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIAI, HÀI
    cùng。一同。
    偕 行。
    cùng đi
    Từ ghép:
    偕老 ; 偕同

    Chữ gần giống với 偕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 偕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偕 Tự hình chữ 偕 Tự hình chữ 偕 Tự hình chữ 偕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偕

    giai:bách niên giai lão

    Gới ý 15 câu đối có chữ 偕:

    Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

    Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

    Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

    Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

    Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

    Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

    Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

    Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

    偕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偕 Tìm thêm nội dung cho: 偕