Từ: 电瓶车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电瓶车:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 瓶 • 车

Nghĩa của 电瓶车 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànpíngchē] bình điện xe; bình ắc-quy xe。用自身携带的电瓶做动力来源的车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶

bình瓶:bình rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa车:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
电瓶车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电瓶车 Tìm thêm nội dung cho: 电瓶车