Từ: 钟楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钟楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钟楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnglóu] 1. gác chuông。旧时城市中设置大钟的楼,楼内按时敲钟报告时辰。
2. tháp đồng hồ。安装时钟的较高的建筑物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
钟楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钟楼 Tìm thêm nội dung cho: 钟楼