Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ ngư:

鱼 ngư渔 ngư魚 ngư漁 ngư

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngư

ngư [ngư]

U+9C7C, tổng 8 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 魚;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

ngư

Nghĩa Trung Việt của từ 鱼

Giản thể của chữ .
ngư, như "lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)" (gdhn)

Nghĩa của 鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (魚)
[yú]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 11
Hán Việt: NGƯ
1. cá。生活在水中的脊椎动物,体温随外界温度而变化,一般身体侧扁,有磷和鳍,用鳃呼吸。种类极多,大部分可供食用或制鱼胶。
2. họ Ngư。姓。
Từ ghép:
鱼白 ; 鱼鳔 ; 鱼舱 ; 鱼翅 ; 鱼唇 ; 鱼刺 ; 鱼肚 ; 鱼肚白 ; 鱼饵 ; 鱼粉 ; 鱼肝油 ; 鱼鼓 ; 鱼鼓道情 ; 鱼贯 ; 鱼花 ; 鱼胶 ; 鱼具 ; 鱼雷 ; 鱼雷艇 ; 鱼鳞 ; 鱼鳞坑 ; 鱼龙混杂 ; 鱼米之乡 ; 鱼苗 ; 鱼目混珠 ; 鱼漂 ; 鱼肉 ; 鱼水 ; 鱼水情 ; 鱼死网破 ; 鱼松 ; 鱼网 ; 鱼尾纹 ; 鱼鲜 ; 鱼汛 ; 鱼雁 ; 鱼秧子 ; 鱼鹰 ; 鱼游釜中 ; 鱼子

Chữ gần giống với 鱼:

,

Dị thể chữ 鱼

,

Chữ gần giống 鱼

, , , , , 鲿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱼 Tự hình chữ 鱼 Tự hình chữ 鱼 Tự hình chữ 鱼

ngư [ngư]

U+6E14, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 漁;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

ngư

Nghĩa Trung Việt của từ 渔

Giản thể của chữ .
ngư, như "ngư ông" (gdhn)

Nghĩa của 渔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (漁)
[yú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: NGƯ
1. bắt cá; đánh cá。捕鱼。
渔捞
đánh bắt cá
渔船
thuyền đánh cá
渔翁
ngư ông
渔业
ngư nghiệp; nghề đánh cá
2. kiếm chác; mưu lợi。谋取(不应得的东西)。
渔利
mưu lợi bất chính
Từ ghép:
渔霸 ; 渔产 ; 渔场 ; 渔船 ; 渔村 ; 渔夫 ; 渔港 ; 渔歌 ; 渔鼓 ; 渔鼓道情 ; 渔火 ; 渔家 ; 渔具 ; 渔捞 ; 渔利 ; 渔猎 ; 渔轮 ; 渔民 ; 渔人之利 ; 渔网 ; 渔翁 ; 渔汛 ; 渔业 ; 渔舟

Chữ gần giống với 渔:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 渔

,

Chữ gần giống 渔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渔 Tự hình chữ 渔 Tự hình chữ 渔 Tự hình chữ 渔

ngư [ngư]

U+9B5A, tổng 11 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu2, hong2;
Việt bính: jyu4
1. [團魚] đoàn ngư 2. [白魚] bạch ngư 3. [壁魚] bích ngư 4. [墨魚] mặc ngư 5. [魚肉] ngư nhục 6. [井魚] tỉnh ngư 7. [池魚之殃] trì ngư chi ương 8. [叉魚] xoa ngư;

ngư

Nghĩa Trung Việt của từ 魚

(Danh) Con cá.

(Danh)
Vật có hình giống như cá.
◎Như: ngư phù
thẻ làm tin, bằng gỗ hay đồng, hình con cá, dùng dưới thời nhà Đường bên Trung Quốc. Còn gọi là ngư thư .

(Danh)
Họ Ngư.

ngư, như "lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)" (vhn)
ngơ, như "ngơ ngác" (btcn)
ngớ, như "ngớ ngẩn" (btcn)
ngừ, như "cá ngừ" (btcn)

Chữ gần giống với 魚:

, 𩵋,

Dị thể chữ 魚

,

Chữ gần giống 魚

, , , , , , , 鮿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魚 Tự hình chữ 魚 Tự hình chữ 魚 Tự hình chữ 魚

ngư [ngư]

U+6F01, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

ngư

Nghĩa Trung Việt của từ 漁

(Động) Bắt cá, đánh cá.
◇Âu Dương Tu
: Lâm khê nhi ngư (Túy Ông đình kí ) Đến ngòi câu cá.

(Động)
Lấy bừa, chiếm đoạt bằng thủ đoạn bất chính.
◎Như: ngư lợi lừa gạt lấy lời, mưu lợi bất chính.

(Tính)
Có quan hệ tới việc đánh cá.
◎Như: ngư nghiệp nghề đánh cá, ngư ông ông chài, ngư thuyền thuyền đánh cá.

(Danh)
Họ Ngư.
ngư, như "ngư ông" (vhn)

Chữ gần giống với 漁:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 漁

, ,

Chữ gần giống 漁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漁 Tự hình chữ 漁 Tự hình chữ 漁 Tự hình chữ 漁

Dịch ngư sang tiếng Trung hiện đại:

《生活在水中的脊椎动物, 体温随外界温度而变化, 一般身体侧扁, 有磷和鳍, 用鳃呼吸。种类极多, 大部分可供食用或制鱼胶。》
《捕鱼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngư

ngư:ngư ông
ngư:ngư ông
ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
ngư:ngư ông, ngư thuyền
ngư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngư Tìm thêm nội dung cho: ngư