Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脱, chiết tự chữ THOÁT, THOẠT, THOẮT, XOÁT, ĐOÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱:
脱 thoát, đoái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 脱
脱
Biến thể phồn thể: 脫;
Pinyin: tuo1;
Việt bính: tyut3;
脱 thoát, đoái
thoát, như "thoát khỏi" (vhn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (btcn)
thoạt, như "thoạt tiên" (btcn)
xoát, như "xuýt xoát" (gdhn)
Pinyin: tuo1;
Việt bính: tyut3;
脱 thoát, đoái
Nghĩa Trung Việt của từ 脱
Giản thể của chữ 脫.thoát, như "thoát khỏi" (vhn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (btcn)
thoạt, như "thoạt tiên" (btcn)
xoát, như "xuýt xoát" (gdhn)
Nghĩa của 脱 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuō]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: THOÁT
1. rụng; tróc。(皮肤、毛发等)脱落。
脱皮
tróc da
脱毛
rụng lông; thay lông
爷爷的头发都脱光了。
tóc của ông đều rụng hết rồi.
2. cởi ra; khử đi; bỏ đi。取下;除去。
脱鞋
cởi giày
脱脂
khử nhựa
脱色
khử màu
3. thoát khỏi; tuột。脱离。
逃脱
trốn thoát
摆脱
thoát khỏi
脱险
thoát hiểm
脱缰之马
ngựa tuột cương
4. sót; sai sót。漏掉(文字)。
脱误
sai; sót
这一行里脱了三个字。
hàng này sót ba chữ
5. khinh suất; khinh mạn; coi khinh; khinh nhờn。轻率;轻慢。
轻脱
khinh khỉnh
脱易(轻率,不讲究礼貌)。
khinh nhờn
6. nếu như; có thể。倘若;或许。
脱有不测
có thể có bất trắc
脱有遗漏,必致误事。
nếu có sơ suất, ắt làm hỏng việc.
7. họ Thoát。姓。
Từ ghép:
脱靶 ; 脱班 ; 脱产 ; 脱档 ; 脱发 ; 脱肛 ; 脱稿 ; 脱钩 ; 脱轨 ; 脱货 ; 脱胶 ; 脱节 ; 脱臼 ; 脱口 ; 脱口而出 ; 脱离 ; 脱粒 ; 脱漏 ; 脱略 ; 脱落 ; 脱盲 ; 脱毛 ; 脱帽 ; 脱坯 ; 脱皮 ; 脱贫 ; 脱坡 ; 脱期 ; 脱色 ; 脱涩 ; 脱身 ; 脱手 ; 脱水 ; 脱俗 ; 脱胎 ; 脱胎换骨 ; 脱逃 ; 脱兔 ; 脱位 ; 脱误 ; 脱险 ; 脱销 ; 脱卸 ; 脱盐 ; 脱氧 ; 脱颖而出 ; 脱羽 ; 脱脂 ; 脱脂棉
Số nét: 13
Hán Việt: THOÁT
1. rụng; tróc。(皮肤、毛发等)脱落。
脱皮
tróc da
脱毛
rụng lông; thay lông
爷爷的头发都脱光了。
tóc của ông đều rụng hết rồi.
2. cởi ra; khử đi; bỏ đi。取下;除去。
脱鞋
cởi giày
脱脂
khử nhựa
脱色
khử màu
3. thoát khỏi; tuột。脱离。
逃脱
trốn thoát
摆脱
thoát khỏi
脱险
thoát hiểm
脱缰之马
ngựa tuột cương
4. sót; sai sót。漏掉(文字)。
脱误
sai; sót
这一行里脱了三个字。
hàng này sót ba chữ
5. khinh suất; khinh mạn; coi khinh; khinh nhờn。轻率;轻慢。
轻脱
khinh khỉnh
脱易(轻率,不讲究礼貌)。
khinh nhờn
6. nếu như; có thể。倘若;或许。
脱有不测
có thể có bất trắc
脱有遗漏,必致误事。
nếu có sơ suất, ắt làm hỏng việc.
7. họ Thoát。姓。
Từ ghép:
脱靶 ; 脱班 ; 脱产 ; 脱档 ; 脱发 ; 脱肛 ; 脱稿 ; 脱钩 ; 脱轨 ; 脱货 ; 脱胶 ; 脱节 ; 脱臼 ; 脱口 ; 脱口而出 ; 脱离 ; 脱粒 ; 脱漏 ; 脱略 ; 脱落 ; 脱盲 ; 脱毛 ; 脱帽 ; 脱坯 ; 脱皮 ; 脱贫 ; 脱坡 ; 脱期 ; 脱色 ; 脱涩 ; 脱身 ; 脱手 ; 脱水 ; 脱俗 ; 脱胎 ; 脱胎换骨 ; 脱逃 ; 脱兔 ; 脱位 ; 脱误 ; 脱险 ; 脱销 ; 脱卸 ; 脱盐 ; 脱氧 ; 脱颖而出 ; 脱羽 ; 脱脂 ; 脱脂棉
Chữ gần giống với 脱:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Dị thể chữ 脱
脫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |

Tìm hình ảnh cho: 脱 Tìm thêm nội dung cho: 脱
