Chữ 脱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脱, chiết tự chữ THOÁT, THOẠT, THOẮT, XOÁT, ĐOÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱:

脱 thoát, đoái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脱

Chiết tự chữ thoát, thoạt, thoắt, xoát, đoái bao gồm chữ 肉 兑 hoặc 月 兑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脱 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 兑
  • nhục, nậu
  • đoài, đoái
  • 2. 脱 cấu thành từ 2 chữ: 月, 兑
  • ngoạt, nguyệt
  • đoài, đoái
  • thoát, đoái [thoát, đoái]

    U+8131, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 脫;
    Pinyin: tuo1;
    Việt bính: tyut3;

    thoát, đoái

    Nghĩa Trung Việt của từ 脱

    Giản thể của chữ .

    thoát, như "thoát khỏi" (vhn)
    thoắt, như "thoăn thoắt" (btcn)
    thoạt, như "thoạt tiên" (btcn)
    xoát, như "xuýt xoát" (gdhn)

    Nghĩa của 脱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuō]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: THOÁT
    1. rụng; tróc。(皮肤、毛发等)脱落。
    脱皮
    tróc da
    脱毛
    rụng lông; thay lông
    爷爷的头发都脱光了。
    tóc của ông đều rụng hết rồi.
    2. cởi ra; khử đi; bỏ đi。取下;除去。
    脱鞋
    cởi giày
    脱脂
    khử nhựa
    脱色
    khử màu
    3. thoát khỏi; tuột。脱离。
    逃脱
    trốn thoát
    摆脱
    thoát khỏi
    脱险
    thoát hiểm
    脱缰之马
    ngựa tuột cương
    4. sót; sai sót。漏掉(文字)。
    脱误
    sai; sót
    这一行里脱了三个字。
    hàng này sót ba chữ
    5. khinh suất; khinh mạn; coi khinh; khinh nhờn。轻率;轻慢。
    轻脱
    khinh khỉnh
    脱易(轻率,不讲究礼貌)。
    khinh nhờn
    6. nếu như; có thể。倘若;或许。
    脱有不测
    có thể có bất trắc
    脱有遗漏,必致误事。
    nếu có sơ suất, ắt làm hỏng việc.
    7. họ Thoát。姓。
    Từ ghép:
    脱靶 ; 脱班 ; 脱产 ; 脱档 ; 脱发 ; 脱肛 ; 脱稿 ; 脱钩 ; 脱轨 ; 脱货 ; 脱胶 ; 脱节 ; 脱臼 ; 脱口 ; 脱口而出 ; 脱离 ; 脱粒 ; 脱漏 ; 脱略 ; 脱落 ; 脱盲 ; 脱毛 ; 脱帽 ; 脱坯 ; 脱皮 ; 脱贫 ; 脱坡 ; 脱期 ; 脱色 ; 脱涩 ; 脱身 ; 脱手 ; 脱水 ; 脱俗 ; 脱胎 ; 脱胎换骨 ; 脱逃 ; 脱兔 ; 脱位 ; 脱误 ; 脱险 ; 脱销 ; 脱卸 ; 脱盐 ; 脱氧 ; 脱颖而出 ; 脱羽 ; 脱脂 ; 脱脂棉

    Chữ gần giống với 脱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Dị thể chữ 脱

    ,

    Chữ gần giống 脱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脱 Tự hình chữ 脱 Tự hình chữ 脱 Tự hình chữ 脱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

    thoát:thoát khỏi
    thoạt:thoạt tiên
    thoắt:thoăn thoắt
    xoát:xuýt xoát
    xoắt: 
    脱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脱 Tìm thêm nội dung cho: 脱