Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 酋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酋, chiết tự chữ TÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酋:

酋 tù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酋

Chiết tự chữ bao gồm chữ 丷 酉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酋 cấu thành từ 2 chữ: 丷, 酉
  • bát
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • []

    U+914B, tổng 9 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2, hu4, tuo2, yi3;
    Việt bính: cau4 jau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 酋

    (Danh) Rượu.

    (Danh)
    Một chức quan thời cổ, coi về việc rượu.
    § Cũng gọi là đại tù
    .

    (Danh)
    Ngày xưa gọi bộ lạc của dân tộc thiểu số là .

    (Danh)
    Thủ lĩnh bộ lạc thời xưa.
    ◎Như: tù trưởng người đứng đầu bộ lạc.

    (Danh)
    Người đứng đầu một tổ chức hay đoàn thể, trùm, lĩnh thủ.
    ◎Như: tặc tù đầu sỏ quân giặc.
    ◇Nguyễn Trãi : Xuẩn nhĩ man tù cảm khấu biên (Hạ tiệp ) Tên cầm đầu lũ mọi rợ ngu xuẩn kia dám quấy phá biên cương.

    (Động)
    Thành công, hoàn thành.
    ◇Thi Kinh : Tự tiên công tù hĩ (Đại nhã , Quyển a ) Như hoàn thành công nghiệp của tiên quân vậy.

    (Động)
    Tụ tập.
    ◇Dương Hùng : Âm tù tây bắc, dương thượng đông nam 西, (Thái huyền , Huyền đồ ) (Vào mùa xuân và mùa hè) khí âm tụ tập ở tây bắc, khí dương tràn đầy ở đông nam.
    tù, như "tù tội, tù trưởng" (vhn)

    Nghĩa của 酋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiú]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 9
    Hán Việt: TÙ
    1. tù trưởng。酋长。
    2. thủ lĩnh; trùm (thổ phỉ, quân xâm lược)。(盗匪、侵略者的)首领。
    匪酋。
    trùm thổ phỉ.
    贼酋。
    trùm trộm cắp.
    敌酋。
    đầu sỏ giặc.
    Từ ghép:
    酋长 ; 酋长国

    Chữ gần giống với 酋:

    , , , ,

    Chữ gần giống 酋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酋 Tự hình chữ 酋 Tự hình chữ 酋 Tự hình chữ 酋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酋

    :tù tội, tù trưởng
    酋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酋 Tìm thêm nội dung cho: 酋