Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酋, chiết tự chữ TÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酋:
酋
Pinyin: qiu2, hu4, tuo2, yi3;
Việt bính: cau4 jau4;
酋 tù
Nghĩa Trung Việt của từ 酋
(Danh) Rượu.(Danh) Một chức quan thời cổ, coi về việc rượu.
§ Cũng gọi là đại tù 大酋.
(Danh) Ngày xưa gọi bộ lạc của dân tộc thiểu số là tù 酋.
(Danh) Thủ lĩnh bộ lạc thời xưa.
◎Như: tù trưởng 酋長 người đứng đầu bộ lạc.
(Danh) Người đứng đầu một tổ chức hay đoàn thể, trùm, lĩnh thủ.
◎Như: tặc tù 賊酋 đầu sỏ quân giặc.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Xuẩn nhĩ man tù cảm khấu biên 蠢爾蠻酋敢寇邊 (Hạ tiệp 賀捷) Tên cầm đầu lũ mọi rợ ngu xuẩn kia dám quấy phá biên cương.
(Động) Thành công, hoàn thành.
◇Thi Kinh 詩經: Tự tiên công tù hĩ 似先公酋矣 (Đại nhã 大雅, Quyển a 卷阿) Như hoàn thành công nghiệp của tiên quân vậy.
(Động) Tụ tập.
◇Dương Hùng 揚雄: Âm tù tây bắc, dương thượng đông nam 陰酋西北, 陽尚東南 (Thái huyền 太玄, Huyền đồ 玄圖) (Vào mùa xuân và mùa hè) khí âm tụ tập ở tây bắc, khí dương tràn đầy ở đông nam.
tù, như "tù tội, tù trưởng" (vhn)
Nghĩa của 酋 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 9
Hán Việt: TÙ
1. tù trưởng。酋长。
2. thủ lĩnh; trùm (thổ phỉ, quân xâm lược)。(盗匪、侵略者的)首领。
匪酋。
trùm thổ phỉ.
贼酋。
trùm trộm cắp.
敌酋。
đầu sỏ giặc.
Từ ghép:
酋长 ; 酋长国
Số nét: 9
Hán Việt: TÙ
1. tù trưởng。酋长。
2. thủ lĩnh; trùm (thổ phỉ, quân xâm lược)。(盗匪、侵略者的)首领。
匪酋。
trùm thổ phỉ.
贼酋。
trùm trộm cắp.
敌酋。
đầu sỏ giặc.
Từ ghép:
酋长 ; 酋长国
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酋
| tù | 酋: | tù tội, tù trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 酋 Tìm thêm nội dung cho: 酋
