Từ: 經營 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 經營:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kinh doanh
Trù hoạch, xây dựng.Quy hoạch, an trị. ◇Sử Kí 記:
Tự căng công phạt, phấn kì tư trí nhi bất sư cổ, vị bá vương chi nghiệp, dục dĩ lực chinh kinh doanh thiên hạ, ngũ niên tốt vong kì quốc, thân tử Đông Thành
伐, 古, 業, 下, 國, 城 (Hạng Vũ bổn kỉ 紀) Khoe công cậy giỏi, chỉ dùng kiến thức riêng của mình mà không chịu theo phép tắc đời xưa, (lại còn) nói rằng muốn dựng nghiệp bá vương, chỉ cần lấy võ lực dẹp yên thiên hạ. Nhưng chỉ được năm năm thì mất nước, thân chết ở Đông Thành.Quanh co trở đi trở lại. ◇Lưu Hướng 向:
Hu dư ủy xà, kinh doanh hồ kì nội
蛇, 內 (Cửu thán 歎, oán tư 思).Vận dụng tìm tòi, cấu tứ (văn chương, nghệ thuật). ◇Đỗ Phủ 甫:
Chiếu vị tướng quân phất quyên tố, Ý tượng thảm đạm kinh doanh trung
素, 中 (Đan thanh dẫn 引).Quản trị, quản lí (kinh tế, xí nghiệp...). ◎Như:
kinh doanh thương nghiệp
業.

Nghĩa của 经营 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngyíng] 1. kinh doanh。筹划并管理(企业等)。
经营农业。
kinh doanh nông nghiệp.
经营畜牧业。
kinh doanh nghề chăn nuôi.
苦心经营。
cố gắng kinh doanh.
经营之路。
con đường kinh doanh.
2. tổ chức; làm; tiến hành。泛指计划和组织。
这个展览会是煞费经营的。
cuộc triển lãm này tổ chức sẽ tốn kém lắm đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh:canh tơ chỉ vải
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 營

dinh:dinh thự, dinh cơ
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
經營 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 經營 Tìm thêm nội dung cho: 經營