Từ: 包賠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包賠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao bồi
Bảo đảm bồi thường lại tất cả.

Nghĩa của 包赔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāopéi] đảm bảo đền bù; đảm bảo bồi thường。担保赔偿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賠

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồi:bồi thường
包賠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包賠 Tìm thêm nội dung cho: 包賠