Chữ 嗫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗫, chiết tự chữ CHIẾP, NIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗫:

嗫 chiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗫

Chiết tự chữ chiếp, niếp bao gồm chữ 口 聂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗫 cấu thành từ 2 chữ: 口, 聂
  • khẩu
  • nhiếp, niếp
  • chiếp [chiếp]

    U+55EB, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 囁;
    Pinyin: nie4;
    Việt bính: zip6;

    chiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗫

    Giản thể của chữ .
    niếp, như "niếp (nói ngập ngừng)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (囁)
    [niè]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: NHIẾP
    lúng túng; ngập ngừng。嗫嚅。
    Từ ghép:
    嗫嚅

    Chữ gần giống với 嗫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Dị thể chữ 嗫

    ,

    Chữ gần giống 嗫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗫 Tự hình chữ 嗫 Tự hình chữ 嗫 Tự hình chữ 嗫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗫

    niếp:niếp (nói ngập ngừng)
    嗫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗫 Tìm thêm nội dung cho: 嗫