Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗫, chiết tự chữ CHIẾP, NIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗫:
嗫
Biến thể phồn thể: 囁;
Pinyin: nie4;
Việt bính: zip6;
嗫 chiếp
niếp, như "niếp (nói ngập ngừng)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: zip6;
嗫 chiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 嗫
Giản thể của chữ 囁.niếp, như "niếp (nói ngập ngừng)" (gdhn)
Nghĩa của 嗫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (囁)
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: NHIẾP
lúng túng; ngập ngừng。嗫嚅。
Từ ghép:
嗫嚅
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: NHIẾP
lúng túng; ngập ngừng。嗫嚅。
Từ ghép:
嗫嚅
Chữ gần giống với 嗫:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗫
囁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗫
| niếp | 嗫: | niếp (nói ngập ngừng) |

Tìm hình ảnh cho: 嗫 Tìm thêm nội dung cho: 嗫
