Chữ 熏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熏, chiết tự chữ HUN, HUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熏:

熏 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熏

Chiết tự chữ hun, huân bao gồm chữ 丿 一 黑 hoặc 丿 一 里 丷 火 hoặc 丿 一 里 丷 灬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 熏 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 一, 黑
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hắc
  • 2. 熏 cấu thành từ 5 chữ: 丿, 一, 里, 丷, 火
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • lìa, lí, lý, lịa
  • bát
  • hoả, hỏa
  • 3. 熏 cấu thành từ 5 chữ: 丿, 一, 里, 丷, 灬
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • lìa, lí, lý, lịa
  • bát
  • hoả, hoả2, hỏa
  • huân [huân]

    U+718F, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun1, xun4;
    Việt bính: fan1;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 熏

    (Động) Bốc lên (khói, lửa).
    ◎Như: yên hỏa huân thiên
    khói lửa bốc lên trời.
    § Cũng viết là huân .

    (Động)
    Hun, đốt, xông.
    ◇Lí Thương Ẩn : Lạp chiếu bán lung kim phỉ thúy, Xạ huân vi độ tú phù dong , (Vô đề kì nhất ) Nến chiếu lung linh kim phỉ thúy, Hương xạ xông thoang thoảng gấm phù dung.
    § Cũng viết là huân .

    (Động)
    Ngấm, thấm.
    ◇Bào Chiếu : Chướng khí trú huân thể (Khổ nhiệt hành ) Hơi độc lúc ban ngày ngấm vào thân thể.

    (Động)
    Bôi, xoa, ướp hương, chất thơm vào mình.
    ◎Như: huân mộc kính thư tắm gội bôi xoa cho thơm tho và kính cẩn mà viết.

    (Động)
    Nướng hun, sấy (dùng cành thông, than củi, lá trà ... hun lửa nấu nướng thức ăn).
    ◎Như: huân ngư cá hun khói.
    § Cũng viết là huân .

    (Động)
    Bị nghẹt thở (vì nhiễm hơi độc).
    ◎Như: tiểu tâm bất yếu bị môi khí huân trước liễu coi chừng đừng để bị hơi than đá làm nghẹt thở.

    (Tính)
    Sa đọa, bê bối (tiếng tăm).
    ◎Như: giá cá nhân đô huân liễu, thùy dã bất nguyện dữ tha cộng sự , người này bê bối lắm, không ai muốn làm việc chung với ông ta cả.

    (Tính)
    Ấm áp.
    ◎Như: huân phong gió ấm.

    (Phó)
    Vui hòa.
    ◎Như: huân huân vui hòa, tươi tỉnh.

    hun, như "hun đúc; hun khói" (vhn)
    huân, như "huân thái (thịt cá)" (btcn)

    Nghĩa của 熏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (燻)
    [xūn]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 14
    Hán Việt: HUÂN

    1. hun; xông (khói, hơi...)。 (烟、气等)接触物体,使变颜色或沾上气味。
    烟把墙熏黑了。
    khói hun đen cả bức tường.
    臭气熏天。
    mùi hơi thối bao trùm cả bầu trời
    利欲熏心。
    sự hám lợi hun đúc trong lòng.
    2. hun; xông (chế biến thực phẩm)。熏制(食品)。
    熏鱼
    cá hun khói
    熏鸡
    gà hun khói
    3. ấm áp。和暖。
    熏风
    cơn gió nam ấm áp
    Ghi chú: 另见xùn
    Từ ghép:
    熏风 ; 熏沐 ; 熏染 ; 熏陶 ; 熏蒸 ; 熏制
    [xùn]
    Bộ: 灬(Hoả)
    Hán Việt: HUÂN

    ngạt thở (hơi than, ga làm ngạt thở)。 (煤气)使人窒息中毒。
    炉子安上烟筒,就不至于熏着了。
    bếp lò được lắp ống khói thì không bị ngạt nữa
    Ghi chú: 另见xūn

    Chữ gần giống với 熏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

    Dị thể chữ 熏

    , 𤑕,

    Chữ gần giống 熏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熏 Tự hình chữ 熏 Tự hình chữ 熏 Tự hình chữ 熏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏

    hun:hun đúc; hun khói
    huân:huân thái (thịt cá)
    熏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熏 Tìm thêm nội dung cho: 熏