Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熏, chiết tự chữ HUN, HUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熏:
熏
Chiết tự chữ 熏
Chiết tự chữ hun, huân bao gồm chữ 丿 一 黑 hoặc 丿 一 里 丷 火 hoặc 丿 一 里 丷 灬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 熏 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 一, 黑 |
2. 熏 cấu thành từ 5 chữ: 丿, 一, 里, 丷, 火 |
3. 熏 cấu thành từ 5 chữ: 丿, 一, 里, 丷, 灬 |
Pinyin: xun1, xun4;
Việt bính: fan1;
熏 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 熏
(Động) Bốc lên (khói, lửa).◎Như: yên hỏa huân thiên 煙火熏天 khói lửa bốc lên trời.
§ Cũng viết là huân 燻.
(Động) Hun, đốt, xông.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Lạp chiếu bán lung kim phỉ thúy, Xạ huân vi độ tú phù dong 蠟照半籠金翡翠, 麝熏微度繡芙蓉 (Vô đề kì nhất 無題其一) Nến chiếu lung linh kim phỉ thúy, Hương xạ xông thoang thoảng gấm phù dung.
§ Cũng viết là huân 燻.
(Động) Ngấm, thấm.
◇Bào Chiếu 鮑照: Chướng khí trú huân thể 瘴氣晝熏體 (Khổ nhiệt hành 苦熱行) Hơi độc lúc ban ngày ngấm vào thân thể.
(Động) Bôi, xoa, ướp hương, chất thơm vào mình.
◎Như: huân mộc kính thư 熏沐敬書 tắm gội bôi xoa cho thơm tho và kính cẩn mà viết.
(Động) Nướng hun, sấy (dùng cành thông, than củi, lá trà ... hun lửa nấu nướng thức ăn).
◎Như: huân ngư 熏魚 cá hun khói.
§ Cũng viết là huân 燻.
(Động) Bị nghẹt thở (vì nhiễm hơi độc).
◎Như: tiểu tâm bất yếu bị môi khí huân trước liễu 小心不要被煤氣熏著了 coi chừng đừng để bị hơi than đá làm nghẹt thở.
(Tính) Sa đọa, bê bối (tiếng tăm).
◎Như: giá cá nhân đô huân liễu, thùy dã bất nguyện dữ tha cộng sự 這個人都熏了, 誰也不願與他共事 người này bê bối lắm, không ai muốn làm việc chung với ông ta cả.
(Tính) Ấm áp.
◎Như: huân phong 熏風 gió ấm.
(Phó) Vui hòa.
◎Như: huân huân 熏熏 vui hòa, tươi tỉnh.
hun, như "hun đúc; hun khói" (vhn)
huân, như "huân thái (thịt cá)" (btcn)
Nghĩa của 熏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燻)
[xūn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: HUÂN
动
1. hun; xông (khói, hơi...)。 (烟、气等)接触物体,使变颜色或沾上气味。
烟把墙熏黑了。
khói hun đen cả bức tường.
臭气熏天。
mùi hơi thối bao trùm cả bầu trời
利欲熏心。
sự hám lợi hun đúc trong lòng.
2. hun; xông (chế biến thực phẩm)。熏制(食品)。
熏鱼
cá hun khói
熏鸡
gà hun khói
3. ấm áp。和暖。
熏风
cơn gió nam ấm áp
Ghi chú: 另见xùn
Từ ghép:
熏风 ; 熏沐 ; 熏染 ; 熏陶 ; 熏蒸 ; 熏制
[xùn]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: HUÂN
动
ngạt thở (hơi than, ga làm ngạt thở)。 (煤气)使人窒息中毒。
炉子安上烟筒,就不至于熏着了。
bếp lò được lắp ống khói thì không bị ngạt nữa
Ghi chú: 另见xūn
[xūn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: HUÂN
动
1. hun; xông (khói, hơi...)。 (烟、气等)接触物体,使变颜色或沾上气味。
烟把墙熏黑了。
khói hun đen cả bức tường.
臭气熏天。
mùi hơi thối bao trùm cả bầu trời
利欲熏心。
sự hám lợi hun đúc trong lòng.
2. hun; xông (chế biến thực phẩm)。熏制(食品)。
熏鱼
cá hun khói
熏鸡
gà hun khói
3. ấm áp。和暖。
熏风
cơn gió nam ấm áp
Ghi chú: 另见xùn
Từ ghép:
熏风 ; 熏沐 ; 熏染 ; 熏陶 ; 熏蒸 ; 熏制
[xùn]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: HUÂN
动
ngạt thở (hơi than, ga làm ngạt thở)。 (煤气)使人窒息中毒。
炉子安上烟筒,就不至于熏着了。
bếp lò được lắp ống khói thì không bị ngạt nữa
Ghi chú: 另见xūn
Chữ gần giống với 熏:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏
| hun | 熏: | hun đúc; hun khói |
| huân | 熏: | huân thái (thịt cá) |

Tìm hình ảnh cho: 熏 Tìm thêm nội dung cho: 熏
