Chữ 瞼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞼, chiết tự chữ KIỂM, KÈM, KẺM, LIM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞼:

瞼 kiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞼

Chiết tự chữ kiểm, kèm, kẻm, lim bao gồm chữ 目 僉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞼 cấu thành từ 2 chữ: 目, 僉
  • mục, mụt
  • thiêm
  • kiểm [kiểm]

    U+77BC, tổng 18 nét, bộ Mục 目
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gim2 lim4;

    kiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞼

    (Danh) Mí mắt.
    ◎Như: nhãn kiểm
    mí mắt.

    lim, như "lim dim" (vhn)
    kiểm, như "kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)" (btcn)
    kèm, như "cập kèm, kèm nhèm" (gdhn)
    kẻm, như "kẻm nhẻm kèm nhèm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瞼:

    , , , , , , , , , , , , , , 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,

    Dị thể chữ 瞼

    ,

    Chữ gần giống 瞼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞼 Tự hình chữ 瞼 Tự hình chữ 瞼 Tự hình chữ 瞼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞼

    him: 
    kiểm:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
    kèm:cập kèm, kèm nhèm
    kẻm:kẻm nhẻm kèm nhèm
    lim:lim dim
    瞼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞼 Tìm thêm nội dung cho: 瞼