Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瞼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞼, chiết tự chữ KIỂM, KÈM, KẺM, LIM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞼:
瞼
Biến thể giản thể: 睑;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gim2 lim4;
瞼 kiểm
◎Như: nhãn kiểm 眼瞼 mí mắt.
lim, như "lim dim" (vhn)
kiểm, như "kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)" (btcn)
kèm, như "cập kèm, kèm nhèm" (gdhn)
kẻm, như "kẻm nhẻm kèm nhèm" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gim2 lim4;
瞼 kiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 瞼
(Danh) Mí mắt.◎Như: nhãn kiểm 眼瞼 mí mắt.
lim, như "lim dim" (vhn)
kiểm, như "kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)" (btcn)
kèm, như "cập kèm, kèm nhèm" (gdhn)
kẻm, như "kẻm nhẻm kèm nhèm" (gdhn)
Chữ gần giống với 瞼:
䁴, 䁵, 䁶, 䁷, 䁸, 䁹, 䁺, 瞹, 瞻, 瞼, 瞽, 瞾, 瞿, 矁, 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,Dị thể chữ 瞼
睑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞼
| him | 瞼: | |
| kiểm | 瞼: | kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt) |
| kèm | 瞼: | cập kèm, kèm nhèm |
| kẻm | 瞼: | kẻm nhẻm kèm nhèm |
| lim | 瞼: | lim dim |

Tìm hình ảnh cho: 瞼 Tìm thêm nội dung cho: 瞼
