Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 门对 trong tiếng Trung hiện đại:
[ménduì] câu đối hai bên cánh cửa 。( 门对儿)门上的对联。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |

Tìm hình ảnh cho: 门对 Tìm thêm nội dung cho: 门对
