Từ: 消歇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消歇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消歇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoxiē] ngừng; dừng; lặng; tạnh; mất đi。休止;消失。
风雨消歇。
mưa tan gió lặng; mưa tạnh gió yên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 
消歇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消歇 Tìm thêm nội dung cho: 消歇