Chữ 剐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剐, chiết tự chữ QUA, QUẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剐:
剐
Biến thể phồn thể: 剮;
Pinyin: gua3, chuang1;
Việt bính: waa2;
剐 quả
qua, như "qua (phân ra từng mảnh)" (gdhn)
Pinyin: gua3, chuang1;
Việt bính: waa2;
剐 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 剐
Giản thể của chữ 剮qua, như "qua (phân ra từng mảnh)" (gdhn)
Nghĩa của 剐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (剮)
[guǎ]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: QUA
1. xử giảo; róc xương lóc thịt; lăng trì (hình phạt lăng trì thời phong kiến)。割肉离骨,指封建时代的凌迟刑。
千刀万剐
chết băm chết dầm
2. xoạc; toác。尖锐的东西划破。
手上剐了一个口子。
tay bị xoạc một miếng.
[guǎ]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: QUA
1. xử giảo; róc xương lóc thịt; lăng trì (hình phạt lăng trì thời phong kiến)。割肉离骨,指封建时代的凌迟刑。
千刀万剐
chết băm chết dầm
2. xoạc; toác。尖锐的东西划破。
手上剐了一个口子。
tay bị xoạc một miếng.
Dị thể chữ 剐
剮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剐
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |

Tìm hình ảnh cho: 剐 Tìm thêm nội dung cho: 剐
