Chữ 剐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剐, chiết tự chữ QUA, QUẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剐:

剐 quả

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剐

剐

Chiết tự chữ 剐

Chiết tự chữ qua, quả bao gồm chữ 呙 刀 hoặc 呙 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剐 cấu thành từ 2 chữ: 呙, 刀
  • 呙 oa
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 剐 cấu thành từ 2 chữ: 呙, 刂
  • 呙 oa
  • 刂 đao, đao đứng
  • quả [quả]

    U+5250, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 剮;
    Pinyin: gua3, chuang1;
    Việt bính: waa2;

    剐 quả

    Nghĩa Trung Việt của từ 剐

    Giản thể của chữ 剮
    qua, như "qua (phân ra từng mảnh)" (gdhn)

    Nghĩa của 剐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (剮)
    [guǎ]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUA
    1. xử giảo; róc xương lóc thịt; lăng trì (hình phạt lăng trì thời phong kiến)。割肉离骨,指封建时代的凌迟刑。
    千刀万剐
    chết băm chết dầm
    2. xoạc; toác。尖锐的东西划破。
    手上剐了一个口子。
    tay bị xoạc một miếng.

    Chữ gần giống với 剐:

    㓧, 㓨, 㓩, 㓪, 剃, 剄, 剅, 則, 剉, 削, 剋, 剌, 前, 剎, 剏, 剐, 剑, 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

    Dị thể chữ 剐

    剮,

    Chữ gần giống 剐

    刹, 剭, 剦, 剧, 剨, 剩, 剫, 剬, 剮, 剥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剐 Tự hình chữ 剐 Tự hình chữ 剐 Tự hình chữ 剐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剐

    qua剐:qua (phân ra từng mảnh)
    剐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剐 Tìm thêm nội dung cho: 剐