Chữ 箅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箅, chiết tự chữ TÍ, TỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箅:

箅

Đây là các chữ cấu thành từ này: 箅

箅

Chiết tự chữ 箅

Chiết tự chữ tí, tị bao gồm chữ 竹 畀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箅 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 畀
  • 竹 trúc
  • 畀 tí
  • []

    U+7B85, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, ge3;
    Việt bính: bai3 bei2 bei3;

    箅

    Nghĩa Trung Việt của từ 箅



    tí, như "tí (phên bằng tre có lỗ hổng)" (gdhn)
    tị, như "tị (cái vỉ tre hoặc sắt)" (gdhn)

    Nghĩa của 箅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 14
    Hán Việt: BẾ
    名
    vỉ。 (箅子)有空隙而能起间隔作用的器具的总称。
    Từ ghép:
    箅子

    Chữ gần giống với 箅:

    䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Chữ gần giống 箅

    簠, 箻, 箨, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箅 Tự hình chữ 箅 Tự hình chữ 箅 Tự hình chữ 箅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 箅

    tí箅:tí (phên bằng tre có lỗ hổng)
    tị箅:tị (cái vỉ tre hoặc sắt)
    箅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箅 Tìm thêm nội dung cho: 箅