Chữ 醌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醌, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醌

醌 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 昆
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • con, côn, gon
  • Nghĩa của 醌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kūn] Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 15
    Hán Việt: CÔN
    ki-nôn (chất hữu cơ) (Hoá), (Anh: quinone)。有机化合物的一类,是芳香族母核的两个氢原子各 由一 个氧原子所代替而成的化合物。
    醌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醌 Tìm thêm nội dung cho: 醌