Chữ 勅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勅, chiết tự chữ SẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勅:

勅 sắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勅

勅

Chiết tự chữ 勅

Chiết tự chữ sắc bao gồm chữ 束 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勅 cấu thành từ 2 chữ: 束, 力
  • 束 súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • 力 lực, sức, sực, sựt
  • sắc [sắc]

    U+52C5, tổng 9 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi4;
    Việt bính: cik1;

    勅 sắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 勅

    Cũng như sắc 敕.
    sắc, như "sắc bén,sắc sảo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 勅:

    㔜, 勁, 勃, 勄, 勅, 勇, 勉, 勋, 𠡧,

    Dị thể chữ 勅

    勑, 敕,

    Chữ gần giống 勅

    勇, 勞, 勩, 勨, 勧, 勦, 勥, 勤, 勣, 勢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勅 Tự hình chữ 勅 Tự hình chữ 勅 Tự hình chữ 勅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勅

    sắc勅:sắc bén, sắc sảo
    勅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勅 Tìm thêm nội dung cho: 勅