Từ: 水陸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水陸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thủy lục
Đường thủy và đường bộ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đinh Phụng, Từ Thịnh tiện phân thủy lục lưỡng lộ truy tập
奉, 便襲 (Đệ tứ thập cửu hồi) Đinh Phụng và Từ Thịnh (hai tướng) lập tức chia làm hai đường thủy lục đuổi theo.Thực vật sinh ra trong nước và trên cạn. ◇Thủy hử truyện 傳:
Chấp sự nhân đẳng hiến trà, tựu tiến trai cung, thủy lục câu bị
茶, 供, 備 (Đệ nhất hồi) Các người chấp sự dâng trà rồi dọn bữa chay có đủ thủy lục.Nói tắt của
thủy lục đạo tràng
場.

Nghĩa của 水陆 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐlù] 1. thuỷ bộ; lưỡng cư; vừa ở cạn vừa ở nước。水上和陆地上。
水陆并近。
đường thuỷ đường bộ cùng tiến.
2. sơn hào hải vị。指山珍海味。
水陆俱陈。
sơn hào hải vị đều bày ra cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陸

lục:lục địa
水陸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水陸 Tìm thêm nội dung cho: 水陸