Từ: 主事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ sự
Đứng đầu, chủ trì, trông coi một công việc gì.Tên một chức quan ngày xưa.Tên một chức vụ hành chánh trông coi công việc của một phòng.

Nghĩa của 主事 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔshì] việc chính; việc chủ quản。(主事儿)主管事情。
主事人
người chủ quản
当家主事
lo liệu việc nhà
前几年他还主过事。
mấy năm trước anh ấy vẫn còn là người chủ quản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
主事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主事 Tìm thêm nội dung cho: 主事