Từ: 方始 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方始:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方始 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngshǐ] mới。方才2.。
斟酌再三,方始下笔。
suy đi nghĩ lại nhiều lần, mới đặt bút viết.
现在种的树,要过几年方始见效益。
cây trồng bây giờ, qua mấy năm nữa mới thấy được hiệu quả kinh tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)
方始 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方始 Tìm thêm nội dung cho: 方始