Từ: 柴鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柴鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柴鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháijī] gà tre。指身体较小,产的蛋也小,腿下部一般没有毛的鸡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柴

sài:sơ sài; sài thảo (củi)
sầy:sầy da
thài:rau thài lài
thày:thày giáo
thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
xầy:giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
柴鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柴鸡 Tìm thêm nội dung cho: 柴鸡