Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 隐没 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnmò] che kín; dần dần không nhìn thấy。隐蔽1.;渐渐看不见。
远去的航船隐没在雨雾里。
tàu bè đi lại bị che khuất trong mưa và sương.
远去的航船隐没在雨雾里。
tàu bè đi lại bị che khuất trong mưa và sương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐
| ẩn | 隐: | ẩn dật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |

Tìm hình ảnh cho: 隐没 Tìm thêm nội dung cho: 隐没
