Cao su chống va đập cửa

Từ: mai vàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mai vàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: maivàng

Dịch mai vàng sang tiếng Trung hiện đại:

腊梅 《落叶灌木, 叶子对生, 卵形, 开花以后才长 叶子。冬季开花, 花瓣外层黄色, 内层暗紫色, 香味浓。供观赏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mai

mai𠶣:mỉa mai
mai:cây mai
mai:mai một
mai:mai mối
mai𢲪:mai mực
mai󰉠:hôm mai
mai𣈕:mai sau
mai𪰹:mai sau
mai󰉪:hôm mai
mai:hàm mai; hoả mai
mai:cây mai
mai:cây mai
mai:mai khí (than đá)
mai:mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi
mai:mai khôi (hoa hồng)
mai𫂚:thảo mai
mai:thảo mai (dâu tây)
mai󰔌:mai cua; mai rùa
mai𨨦:cái mai
mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)
mai:sương mai
mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ

Gới ý 15 câu đối có chữ mai:

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai

Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

mai vàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mai vàng Tìm thêm nội dung cho: mai vàng