Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 隐私 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐私:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐私 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnsī] việc riêng tư。不愿告人的或不愿公开的个人的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây:riêng tây
:riêng tư
隐私 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐私 Tìm thêm nội dung cho: 隐私