Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鞭毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞭毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鞭毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānmáo] tiêm mao; roi。原生质伸出细胞外形成的鞭状物,一条或多条,有运动、摄食等作用。鞭毛虫以及各种动植物的精子等都有鞭毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭

roi: 
tiệm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
鞭毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞭毛 Tìm thêm nội dung cho: 鞭毛