Từ: 风向标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风向标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风向标 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngxiàngbiāo] chong chóng đo chiều gió; cốt chỉ hướng gió。指示风向的仪器,一般是安在高杆上的一支铁箭,铁箭可随风转动,箭头指着风吹来的方向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
风向标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风向标 Tìm thêm nội dung cho: 风向标