Từ: băm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ băm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: băm

Nghĩa băm trong tiếng Việt:

["- 1 dt., thgtục Ba mươi: băm mấy rồi mà vẫn chưa chịu lập gia đình ở tuổi băm rồi Hà Nội băm sáu phố phường (cd.).","- 2 đgt. Chặt liên tiếp, làm cho nát vụn ra: băm bèo thái khoai băm thịt nướng chả."]

Dịch băm sang tiếng Trung hiện đại:

剁 ; 剁碎《用刀向下砍。》nhân bánh chẻo được băm rất nhuyễn.
饺子馅儿剁得很细。
băm thịt
剁肉。
《把鱼、肉切成薄片。》
卅(变音读法)ba mươi
băm lăm
卅五。

《铡(草)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: băm

băm𫦢:băm thịt
băm𨮍:băm thịt; lang băm
băm󰗶:băm thịt; lang băm
băm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: băm Tìm thêm nội dung cho: băm