Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa băm trong tiếng Việt:
["- 1 dt., thgtục Ba mươi: băm mấy rồi mà vẫn chưa chịu lập gia đình ở tuổi băm rồi Hà Nội băm sáu phố phường (cd.).","- 2 đgt. Chặt liên tiếp, làm cho nát vụn ra: băm bèo thái khoai băm thịt nướng chả."]Dịch băm sang tiếng Trung hiện đại:
剁 ; 剁碎《用刀向下砍。》nhân bánh chẻo được băm rất nhuyễn.饺子馅儿剁得很细。
băm thịt
剁肉。
脍 《把鱼、肉切成薄片。》
卅(变音读法)ba mươi
băm lăm
卅五。
书
莝 《铡(草)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: băm
| băm | 𫦢: | băm thịt |
| băm | 𨮍: | băm thịt; lang băm |
| băm | : | băm thịt; lang băm |

Tìm hình ảnh cho: băm Tìm thêm nội dung cho: băm
