Chữ 𨮍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨮍, chiết tự chữ BĂM, PHĂM, VŨM, VẰM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨮍:

𨮍

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨮍

𨮍

Chiết tự chữ 𨮍

[]

U+028B8D, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𨮍

Nghĩa Trung Việt của từ 𨮍



vằm, như "băm vằm" (vhn)
băm, như "băm thịt; lang băm" (gdhn)
phăm, như "phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)" (gdhn)
vũm, như "vũm lại, đục vũm" (gdhn)

Chữ gần giống với 𨮍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

Chữ gần giống 𨮍

Tự hình:

Tự hình chữ 𨮍 Tự hình chữ 𨮍 Tự hình chữ 𨮍 Tự hình chữ 𨮍

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨮍

băm𨮍:băm thịt; lang băm
phăm𨮍:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
vũm𨮍:vũm lại, đục vũm
vằm𨮍:băm vằm
𨮍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨮍 Tìm thêm nội dung cho: 𨮍