Cao su chống va đập cửa
Nghĩa chùm trong tiếng Việt:
["- dt. Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây: Chùm hoa; Chùm nho; Chùm thìa khoá; Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè (cd)."]Dịch chùm sang tiếng Trung hiện đại:
嘟噜 《量词, 用于连成一簇的东西。》một chùm nho一嘟噜葡萄。
束 《聚集成一条的东西。》
缨子 《像缨子的东西。》
chùm củ cải
萝卜缨子。
组 《合成一组的(文艺作品)。》
chùm thơ
组诗。
chùm tranh
组画。
撮子 《撮。》
果穗 《指某些植物(如玉米、高粱)的聚集在一起的果实。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chùm
| chùm | 呫: | chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm |
| chùm | 森: | chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm |
| chùm | 𫇳: | chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm |

Tìm hình ảnh cho: chùm Tìm thêm nội dung cho: chùm
