Chữ 騠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騠, chiết tự chữ ĐỀ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 騠:

騠 đề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騠

Chiết tự chữ đề bao gồm chữ 馬 是 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騠 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 是
  • mã, mở, mứa, mựa
  • thị
  • đề [đề]

    U+9A20, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ti2;
    Việt bính: tai4;

    đề

    Nghĩa Trung Việt của từ 騠

    (Danh) Quyết đề : xem quyết .

    Nghĩa của 騠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tí]Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 19
    Hán Việt: ĐỀ
    tuấn mã (nói trong sách cổ.)。駃騠。

    Chữ gần giống với 騠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 騠

    𫘨,

    Chữ gần giống 騠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騠 Tự hình chữ 騠 Tự hình chữ 騠 Tự hình chữ 騠

    騠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騠 Tìm thêm nội dung cho: 騠