Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胎儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胎儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胎儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāi"ér] thai nhi; cái thai; bào thai。母体内的幼体(通常指人的幼体,兽医学上也指家畜等的幼体)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
胎儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胎儿 Tìm thêm nội dung cho: 胎儿