Chữ 呫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呫, chiết tự chữ CHIÊM, CHIẾP, CHÍM, CHÒM, CHÕM, CHÙM, CHÚM, CHỄM, CHỈM, DỤM, GIỤM, NHÓM, XÚM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呫:

呫 chiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呫

呫

Chiết tự chữ 呫

Chiết tự chữ chiêm, chiếp, chím, chòm, chõm, chùm, chúm, chễm, chỉm, dụm, giụm, nhóm, xúm bao gồm chữ 口 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呫 cấu thành từ 2 chữ: 口, 占
  • 口 khẩu
  • 占 chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • chiếp [chiếp]

    U+546B, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tie1, che4, tie4;
    Việt bính: cip3 tip3
    1. [呫囁] chiếp chiếp 2. [呫呫] chiếp chiếp 3. [呫嚅] chiếp nhu;

    呫 chiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 呫

    (Động) Nếm, uống.
    ◎Như: chiếp huyết chi minh 呫
    血之盟 uống máu ăn thề.

    (Động)
    Nhấm, mút (nhắp vào miệng một số lượng nhỏ).(Trạng thanh) Chiếp chiếp 呫呫 tụng đọc thì thầm.

    chím, như "chúm chím" (vhn)
    chễm, như "chễm chệ" (btcn)
    chỉm, như "chỉm bỉm" (btcn)
    chiêm, như "chiêm chiếp (tiếng gà con)" (btcn)
    chòm, như "chòm xóm; chòm râu, chòm cây" (btcn)
    chõm, như "lợn sề mặt chõm (nhỏ, dài và thót lại)" (btcn)
    dụm, như "dành dụm" (btcn)
    nhóm, như "nhóm lại" (btcn)
    xúm, như "xúm đến" (btcn)
    chùm, như "chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm" (gdhn)
    chúm, như "chúm chím" (gdhn)
    giụm, như "giành giụm" (gdhn)

    Nghĩa của 呫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chè]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt:TRIỆT
    thì thầm; to nhỏ。附耳小声音。
    [tiè]
    Hán Việt: THIẾP
    1. nếm; thử。尝。
    2. uống; hớp; nhấp nháp。啜;用嘴唇饮小量。

    Chữ gần giống với 呫:

    㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 呫

    呮, 嗮, 高, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 獣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呫 Tự hình chữ 呫 Tự hình chữ 呫 Tự hình chữ 呫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呫

    chiêm呫:chiêm chiếp (tiếng gà con)
    chém呫: 
    chím呫:chúm chím
    chòm呫:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
    chõm呫:lợn sề mặt chõm (nhỏ, dài và thót lại)
    chùm呫:chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm
    chúm呫:chúm chím
    chễm呫:chễm chệ
    chỉm呫:chỉm bỉm
    chỏm呫: 
    dụm呫:dành dụm
    giụm呫:giành giụm
    nhóm呫:nhóm lại
    xum呫: 
    xúm呫:xúm đến
    呫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呫 Tìm thêm nội dung cho: 呫