Cao su chống va đập cửa

Từ: chùm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chùm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chùm

Nghĩa chùm trong tiếng Việt:

["- dt. Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây: Chùm hoa; Chùm nho; Chùm thìa khoá; Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè (cd)."]

Dịch chùm sang tiếng Trung hiện đại:

嘟噜 《量词, 用于连成一簇的东西。》một chùm nho
一嘟噜葡萄。
《聚集成一条的东西。》
缨子 《像缨子的东西。》
chùm củ cải
萝卜缨子。
《合成一组的(文艺作品)。》
chùm thơ
组诗。
chùm tranh
组画。
撮子 《撮。》
果穗 《指某些植物(如玉米、高粱)的聚集在一起的果实。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chùm

chùm:chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm
chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
chùm𫇳:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
chùm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chùm Tìm thêm nội dung cho: chùm