Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cói có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cói:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cói

Nghĩa cói trong tiếng Việt:

["- dt. (thực) Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm: Giường mây, chiếu cói, đơn chăn gối (Tố-hữu)."]

Dịch cói sang tiếng Trung hiện đại:

《见 藨草。》
蒲草 《香蒲的茎叶, 可供编织用。》
解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cói

cói󰓙:chiếu cói
cói󰓡:chiếu cói
cói:chiếu cói
cói:chiếu cói
cói tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cói Tìm thêm nội dung cho: cói