Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cói trong tiếng Việt:
["- dt. (thực) Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm: Giường mây, chiếu cói, đơn chăn gối (Tố-hữu)."]Dịch cói sang tiếng Trung hiện đại:
藨 《见 藨草。》蒲草 《香蒲的茎叶, 可供编织用。》
解。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cói
| cói | : | chiếu cói |
| cói | : | chiếu cói |
| cói | 蒐: | chiếu cói |
| cói | 薈: | chiếu cói |

Tìm hình ảnh cho: cói Tìm thêm nội dung cho: cói
