Cao su chống va đập cửa
Chữ 薈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薈, chiết tự chữ CÓI, HỘI, OÁI, UẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薈:
薈 oái, hội
Đây là các chữ cấu thành từ này: 薈
薈
Chiết tự chữ 薈
Biến thể giản thể: 荟;
Pinyin: hui4;
Việt bính: kui2 wai3 wui3 wui6;
薈 oái, hội
◎Như: xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy 春天一來, 百花盛開, 草木薈萃 mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm.
(Động) Tụ tập.
◎Như: nhân văn oái tụy 人文薈萃 nhân vật và văn chương tụ hội.
(Động) Ngăn che.
§ Ta quen đọc là hội.
cói, như "chiếu cói" (vhn)
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (btcn)
hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)
Pinyin: hui4;
Việt bính: kui2 wai3 wui3 wui6;
薈 oái, hội
Nghĩa Trung Việt của từ 薈
(Tính) Cây cỏ um tùm.◎Như: xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy 春天一來, 百花盛開, 草木薈萃 mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm.
(Động) Tụ tập.
◎Như: nhân văn oái tụy 人文薈萃 nhân vật và văn chương tụ hội.
(Động) Ngăn che.
§ Ta quen đọc là hội.
cói, như "chiếu cói" (vhn)
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (btcn)
hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 薈:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薈
荟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薈
| cói | 薈: | chiếu cói |
| hội | 薈: | lô hội |
| oái | 薈: | oái (cây cối um tùm) |
| uế | 薈: | ô uế, uế (xấu xa) |

Tìm hình ảnh cho: 薈 Tìm thêm nội dung cho: 薈
