Chữ 薈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薈, chiết tự chữ CÓI, HỘI, OÁI, UẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薈:

薈 oái, hội

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薈

薈

Chiết tự chữ 薈

Chiết tự chữ cói, hội, oái, uế bao gồm chữ 草 會 hoặc 艸 會 hoặc 艹 會 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薈 cấu thành từ 2 chữ: 草, 會
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 會 cuối, cối, hội, hụi
  • 2. 薈 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 會
  • 艸 tháu, thảo
  • 會 cuối, cối, hội, hụi
  • 3. 薈 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 會
  • 艹 thảo
  • 會 cuối, cối, hội, hụi
  • oái, hội [oái, hội]

    U+8588, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 荟;
    Pinyin: hui4;
    Việt bính: kui2 wai3 wui3 wui6;

    薈 oái, hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 薈

    (Tính) Cây cỏ um tùm.
    ◎Như: xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy 春
    天一來, 百花盛開, 草木薈萃 mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm.

    (Động)
    Tụ tập.
    ◎Như: nhân văn oái tụy 人文薈萃 nhân vật và văn chương tụ hội.

    (Động)
    Ngăn che.
    § Ta quen đọc là hội.

    cói, như "chiếu cói" (vhn)
    uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (btcn)
    hội, như "lô hội" (gdhn)
    oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 薈:

    蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,

    Dị thể chữ 薈

    荟,

    Chữ gần giống 薈

    菛, 蒘, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薈 Tự hình chữ 薈 Tự hình chữ 薈 Tự hình chữ 薈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薈

    cói薈:chiếu cói
    hội薈:lô hội
    oái薈:oái (cây cối um tùm)
    uế薈:ô uế, uế (xấu xa)
    薈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薈 Tìm thêm nội dung cho: 薈