Chữ 斝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斝, chiết tự chữ GIẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斝:

斝 giả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斝

Chiết tự chữ giả bao gồm chữ 口 口 冖 斗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斝 cấu thành từ 4 chữ: 口, 口, 冖, 斗
  • khẩu
  • khẩu
  • mịch
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • giả [giả]

    U+659D, tổng 12 nét, bộ Đẩu 斗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia3, guan3;
    Việt bính: gaa2;

    giả

    Nghĩa Trung Việt của từ 斝

    (Danh) Đồ đựng rượu thời xưa, hình chim sẻ có quai, miệng tròn, ba chân, đáy bằng, thịnh hành thời nhà Thương.
    ◎Như: thú diện văn giả
    chén đựng rượu vẽ hình mặt thú.

    (Danh)
    Mượn chỉ chén đựng rượu.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhị nhân quy tọa, tiên thị khoản châm mạn ẩm, thứ tiệm đàm chí hứng nùng, bất giác phi quang hạn giả khởi lai , , , (Đệ nhất hồi) Hai người lại ngồi, lúc đầu còn rót uống chậm rãi, sau dần trò chuyện cao hứng, chẳng bao lâu thi nhau chuốc chén (chén sừng bay qua, chén ngọc đáp lại).
    giả (gdhn)

    Nghĩa của 斝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (斚)
    [jiǎ]
    Bộ: 斗 - Đẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: GIÁC
    chén ngọc (đồ đựng rượu thời xưa)。古代盛酒的器具,圆口,三足。

    Chữ gần giống với 斝:

    , ,

    Dị thể chữ 斝

    ,

    Chữ gần giống 斝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斝 Tự hình chữ 斝 Tự hình chữ 斝 Tự hình chữ 斝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斝

    giả: 
    斝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斝 Tìm thêm nội dung cho: 斝